| Ta biết nhau từ lâu rồi
| We've known each other for a long time
|
| Ta hiểu từng thói quen của nhau
| Weunderstand each other's habits
|
| Tuy không phải người yêu với nhau
| Although not lovers
|
| Ta vẫn hơn là bạn
| I'm still better than you
|
| Ta biết nhau đang nghĩ gì
| We know what each other is thinking
|
| Không cần phải nói ra làm chi
| No need to say it
|
| Câu chuyện này cứ như vậy đi
| This story goes on like this
|
| Phân tích thêm làm gì
| What does further analysis do?
|
| Mình bên nhau giống như người yêu
| We are together like lovers
|
| Nhìn nhau giống như người yêu
| Looking at each other like lovers
|
| Dù không phải là tình yêu
| Even if it's not love
|
| Nhưng chắc chắn không phải tình bạn
| But definitely not friendship
|
| Dù có lẽ sẽ không dài lâu
| Though it probably won't be for long
|
| Nhưng ta sẽ thật đậm sâu
| But I'll be so deep
|
| Mối tình này
| This love
|
| Không cần định nghĩa gì đâu
| No definition needed
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người nuông chiều
| When someone pampers
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người thấu hiểu
| When someone understands
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều
| A lot, a lot, a lot
|
| Không biết mai sau thế nào
| Don't know what will happen in the future
|
| Câu chuyện này diễn ra làm sao
| How does this story happen?
|
| Nhưng mà một khi đã đâm lao
| But once you hit the javelin
|
| Ta cứ theo lao nào
| Let's keep going
|
| Không thiết tha về sau này
| Not eager for later
|
| Khi cuộc đời bước sang một trang
| When life turns a page
|
| Nếu một ngày chúng ta dở dang
| If one day we are unfinished
|
| Ta cũng không cần rõ ràng
| I don't even need to be clear
|
| Mình bên nhau giống như người yêu
| We are together like lovers
|
| Nhìn nhau giống như người yêu
| Looking at each other like lovers
|
| Dù không phải là tình yêu
| Even if it's not love
|
| Nhưng chắc chắn không phải tình bạn
| But definitely not friendship
|
| Dù có lẽ sẽ không dài lâu
| Though it probably won't be for long
|
| Nhưng ta sẽ thật đậm sâu
| But I'll be so deep
|
| Mối tình này
| This love
|
| Không cần định nghĩa gì đâu
| No definition needed
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người nuông chiều
| When someone pampers
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người thấu hiểu
| When someone understands
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều
| A lot, a lot, a lot
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều
| A lot, a lot, a lot
|
| Có lẽ sẽ rất buồn
| It will probably be very sad
|
| Khi một ai trong hai chúng ta
| When one of us the two of us
|
| Gặp một ai để yêu thiết tha
| Meet someone to love passionately
|
| Vậy là đôi ta cách xa
| So we're far apart
|
| Nhưng sẽ không bao giờ
| But never will
|
| Ta quên đi khoảnh khắc có nhau
| We forget the moment we had together
|
| Và ta thầm cảm ơn
| And I whisper thanks
|
| Vì ta từng có trong đời nhau
| Because we had each other's lives
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người nuông chiều
| When someone pampers
|
| Đôi ta ở trên tình bạn
| We are above friendship
|
| Ở dưới tình yêu
| Under the love
|
| Tuyệt vời biết bao nhiêu
| How wonderful
|
| Khi có người thấu hiểu
| When someone understands
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều
| A lot, a lot, a lot
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Không phải người yêu mà vui hơn rất nhiều
| Not a lover but much happier
|
| Rất nhiều, rất nhiều, rất nhiều | A lot, a lot, a lot |