| Đã từ rất lâu chẳng còn ai lì xì em nữa
| It's been a long time since anyone gave me lucky money
|
| Cha mẹ ngó lơ còn bắt em lì xì chứ
| My parents ignored me and forced me to give lucky money
|
| Anh chị em họ hàng ai cũng làm ngơ
| Brothers and sisters are all ignored
|
| (Ai cũng làm ngơ, ai ai cũng làm ngơ)
| (Everyone ignores, everyone ignores)
|
| Người lớn thì không được lì xì em thấy thật vô lý
| Adults are not allowed to give you lucky money I find it absurd
|
| Càng lớn càng có nhiều khoản chi và cần ngân phí
| The bigger you are, the more expenses you will have to spend and need money
|
| Không phải so bì nhưng em thấy sao mà vô lý
| It's not a comparison, but I see it, it makes no sense
|
| (Ôi sao mà vô lý, ôi sao, ôi sao mà vô lý)
| (Oh how absurd, oh why, oh how absurd)
|
| Đôi khi Tết đến là lúc ta mơ được bé lại
| Sometimes when Tet comes, it's time to dream of being a baby again
|
| Đôi khi Tết đến là lúc mơ quay lại ngày tháng vô tư
| Sometimes when Tet comes, it's time to dream back to carefree days
|
| Khi ta yêu Tết như đứa trẻ thơ
| When we love Tet like a child
|
| Và đôi khi ta nhận ra…
| And sometimes we realize…
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì
| What age does not like lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Tết đến xuân về cành lá đâm trồi
| When Tet comes, the branches and leaves will sprout
|
| Lũ trẻ con thằng to thằng bé đùa nhau còn ngã chổng vó lên trời
| The big kids he joked around and fell on his hooves
|
| Thấy trong người mình như được vui lây, lâu rồi chưa được tung bay
| I feel like I'm happy inside, haven't been able to fly for a long time
|
| «Ái chà nhà có khách, xem nào ai đây?»
| "Wow, there's a guest in the house, let's see who's here?"
|
| Cô chú vào nhà dùng trà! | Aunt and uncle come to the house to have tea! |
| À, cháu là con bố Hà
| Ah, I am Ha's father's son
|
| Bố cháu không có nhà, mẹ cháu đang luộc dở con gà
| My father is not at home, my mother is boiling a chicken
|
| Cô chú ngồi chơi, cắn hạt bí, chờ bố cháu một tí
| Uncle and aunt sat and played, biting pumpkin seeds, waiting for my father for a while
|
| Có khi bố cháu mừng xuân năm mới sang nhà hàng xóm để phát lì xì
| Sometimes my father celebrates the new year and goes to the neighbor's house to give out lucky money
|
| Và chú thò tay vào túi, đó là tín hiệu vui
| And he put his hand in his pocket, that's a good sign
|
| Nhưng tại sao cháu đứng ngay ở đó mà chú chỉ mừng tuổi nó mà thôi
| But why are you standing right there and I just congratulate him on his age
|
| Why? | Why? |
| Why? | Why? |
| Why và why?
| Why and why?
|
| Đúng là mặt cháu hơi nhàu một tí nhưng già thì đâu có là gì sai?
| Yes, your face is a little wrinkled, but what's wrong with being old?
|
| Nhiều khi không quen nhận vì em sợ mọi người la mắng
| Sometimes I'm not used to receiving it because I'm afraid people will scold me
|
| Nói em lớn rồi mà còn lấy lì xì là kì lắm
| It's weird to say that you're old enough to still get lucky money
|
| Nhưng mà thế thì người buồn chính là em
| But then the sad person is me
|
| (Ai cũng làm ngơ, ai ai cũng làm ngơ)
| (Everyone ignores, everyone ignores)
|
| Người lớn thì không được lì xì em thấy thật vô lý
| Adults are not allowed to give you lucky money I find it absurd
|
| Càng lớn càng có nhiều khoản chi và cần ngân phí
| The bigger you are, the more expenses you will have to spend and need money
|
| Không phải so bì nhưng em thấy sao mà vô lý
| It's not a comparison, but I see it, it makes no sense
|
| (Ôi sao mà vô lí, ôi sao, ôi sao mà vô lí)
| (Oh how absurd, oh why, oh how absurd)
|
| Đôi khi Tết đến là lúc ta mơ được bé lại
| Sometimes when Tet comes, it's time to dream of being a baby again
|
| Đôi khi Tết đến là lúc mơ quay lại ngày tháng vô tư
| Sometimes when Tet comes, it's time to dream back to carefree days
|
| Khi ta yêu Tết như đứa trẻ thơ
| When we love Tet like a child
|
| Và đôi khi ta nhận ra…
| And sometimes we realize…
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì
| What age does not like lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì
| What age does not like lucky money
|
| Không có tiền trong túi nhưng mà tết thì vẫn phải vui
| I don't have any money in my pocket, but I still have to be happy for the New Year
|
| Rửa chân tay mặt mũi tắm lá mùi cho nó xả xui
| Wash hands and feet, face, face, bathe in smelly leaves for it to discharge bad luck
|
| Đợi đến mùng hai Tết không ai mừng tuổi mình nữa thì thôi
| Wait until the second day of the New Year, no one celebrates your age anymore
|
| Chắc là do tạo nghiệp nhiều quá bây giờ mới đến nông nỗi này thôi
| I guess it's only because I created too much karma that I'm here now
|
| Giờ gặp ai mình cũng chào, giờ gặp ai mình cũng chúc
| Now I greet everyone I meet, now I wish everyone I meet
|
| Chúc sức khoẻ luôn dồi dào, gia đình bình an và hạnh phúc
| Wishing you good health, peace and happiness in your family
|
| Năm mới sẽ làm ăn phát đạt, kiếm được thật là nhiều tiền
| In the new year, business will prosper, earn a lot of money
|
| Mà tiền nhiều để làm gì, tiền nhiều để làm gì?
| What's a lot of money for, a lot of money for what?
|
| Tiền nhiều để lì xì
| Lots of money to give lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì
| What age does not like lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Lì xì
| Lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì
| What age does not like lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng muốn lì xì
| What age does not want to give lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng thích mình được trở lại tuổi thơ để được nhận lì xì
| What age doesn't like to go back to childhood to receive lucky money
|
| Tuổi gì mà chẳng thích lì xì | What age does not like lucky money |